Công cụ kỹ thuật miễn phí
Công cụ tính toán dung sai chung ISO 2768-2
Tra cứu dung sai hình học (hình dạng và vị trí) theo tiêu chuẩn ISO 2768-2. Chọn cấp dung sai, loại đặc điểm và phạm vi danh nghĩa.
ISO 2768-2
Các lớp H / K / L
Hình thức & Vị trí
Results
Dung sai chung
—
Lớp dung sai
—
Loại tính năng
—
Phạm vi danh nghĩa
—
Note
—
Dung sai độ thẳng / độ phẳng
Áp dụng cho các đường thẳng và bề mặt phẳng. Phạm vi định mức đề cập đến cạnh ngắn hơn của bề mặt hoặc chiều dài của chi tiết.
| Khoảng cách (mm) | H | K | L |
|---|---|---|---|
| ≤ 10 | 0.02 | 0.05 | 0.1 |
| 10 – 30 | 0.05 | 0.1 | 0.2 |
| 30 – 100 | 0.1 | 0.2 | 0.4 |
| 100 – 300 | 0.2 | 0.4 | 0.8 |
| 300 – 1000 | 0.3 | 0.6 | 1.2 |
| 1000 – 3000 | 0.4 | 0.8 | 1.6 |
Dung sai độ vuông góc
Áp dụng cho các đặc điểm gần như vuông góc với mặt phẳng chuẩn. Phạm vi danh nghĩa đề cập đến cạnh ngắn hơn của góc.
| Khoảng cách (mm) | H | K | L |
|---|---|---|---|
| ≤ 100 | 0.2 | 0.4 | 0.6 |
| 100 – 300 | 0.3 | 0.6 | 1.0 |
| 300 – 1000 | 0.4 | 0.8 | 1.5 |
| 1000 – 3000 | 0.5 | 1.0 | 2.0 |
Dung sai đối xứng
| Khoảng cách (mm) | H | K | L |
|---|---|---|---|
| ≤ 100 | 0.5 | 0.6 | 0.6 |
| 100 – 300 | 0.5 | 0.6 | 1.0 |
| 300 – 1000 | 0.5 | 0.8 | 1.5 |
| 1000 – 3000 | 0.5 | 1.0 | 2.0 |
Dung sai lệch tâm hình tròn
| Lớp học | Sai số cho phép (mm) |
|---|---|
| H | 0.1 |
| K | 0.2 |
| L | 0.5 |
⚠️ Lưu ý: Các dung sai chung theo tiêu chuẩn ISO 2768-2 chỉ áp dụng khi không có dung sai hình học cụ thể nào được chỉ định trên bản vẽ. Các chi tiết có ghi chú GD&T rõ ràng sẽ ghi đè lên các giá trị này.
Vibromera — Thiết bị cân bằng và phân tích rung động di động
Các thiết bị và phần mềm cân bằng từ trường chuyên nghiệp. Được sử dụng tại hơn 50 quốc gia.
Tìm hiểu thêm
Các thiết bị và phần mềm cân bằng từ trường chuyên nghiệp. Được sử dụng tại hơn 50 quốc gia.
Thể loại: