Công cụ kỹ thuật miễn phí — #143
Máy tính lực và tốc độ xi lanh khí nén
Tính toán lực kéo dài/thu hồi và tốc độ pít-tông cho xi-lanh khí nén. Nhập đường kính lỗ khoan, đường kính cần piston và áp suất cấp.
Results
Lực kéo dài xi lanh
Khi pít-tông giãn ra, áp suất tác động lên toàn bộ diện tích lòng ống:
Lực rút xi lanh
Khi thu hồi, thanh piston chiếm một phần của pít-tông, làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc:
Tốc độ pít-tông
Tốc độ phụ thuộc vào lưu lượng khí và diện tích bề mặt hiệu dụng của piston:
- P — áp suất cung cấp
- D — đường kính lỗ
- ngày — đường kính thanh
- Hỏi — lưu lượng thể tích ở áp suất làm việc
Kích thước lỗ khoan tiêu chuẩn (ISO 15552)
| Đường kính lỗ (mm) | Thanh (mm) | Diện tích mở rộng (cm²) |
|---|---|---|
| 32 | 12 | 8.04 |
| 40 | 16 | 12.57 |
| 50 | 20 | 19.63 |
| 63 | 20 | 31.17 |
| 80 | 25 | 50.27 |
| 100 | 25 | 78.54 |
| 125 | 32 | 122.72 |
| 160 | 40 | 201.06 |
| 200 | 50 | 314.16 |
Được cho: Đường kính trong = 63 mm, Đường kính piston = 20 mm, Áp suất = 6 bar
Akhoan = π/4 × 63² = 3117 mm² = 31,17 cm²
Fmở rộng = 6 × 10⁵ × 3117 × 10⁻⁶ = 1870 N (190,6 kgf)
Avòng = π/4 × (63² − 20²) = 2803 mm²
Fthu hồi = 6 × 10⁵ × 2803 × 10⁻⁶ = 1682 N (171,4 kgf)
⚠️ Lưu ý: Lực thực tế bị giảm đi 5–20% do ma sát của gioăng. Hãy áp dụng hệ số an toàn khi tính toán kích thước xi lanh cho các ứng dụng thực tế.
Các thiết bị và phần mềm cân bằng từ trường chuyên nghiệp. Được sử dụng tại hơn 50 quốc gia.