Công cụ kỹ thuật miễn phí

Bộ giải mã tên động cơ

Nhập dữ liệu trên nhãn động cơ và giải mã từng trường. Tính toán tốc độ đồng bộ, độ trượt, hiệu suất, mô-men xoắn và hiểu ý nghĩa của cấp cách điện, xếp hạng IP, chu kỳ làm việc và kích thước khung.

IEC 60034-1 IE1 – IE5 S1 – S10
Cài đặt nhanh

Bảng tên đã được giải mã

Mô-men xoắn định mức
Tốc độ đồng bộ
Trượt
Hiệu suất (ước tính)
Công suất biểu kiến
Công suất phản kháng
Ý nghĩa các trường trên bảng tên

Tốc độ đồng bộ

Ns = 120 × f / p, trong đó f là tần số (Hz) và p là số cực.

Trượt

s = (ns − n) / ns × 100%, trong đó n là tốc độ quay định mức. Độ trượt điển hình: 2–5% đối với động cơ tiêu chuẩn.

Mô-men xoắn

T = P × 9550 / n (Nm), trong đó P là công suất tính bằng kW và n là số vòng quay mỗi phút (RPM).

Hiệu quả

η = Pngoài / PTRONG = P / (√3 × V × I × cos φ). Có thể ước tính từ dữ liệu trên nhãn.

Lớp cách nhiệt

Lớp họcNhiệt độ cuộn dây tối đaMôi trường xung quanh + Tăng trưởng + Điểm nóng
A105°C40 + 60 + 5°C
E120°C40 + 75 + 5°C
B130°C40 + 80 + 10°C
F155°C40 + 105 + 10°C
H180°C40 + 125 + 15°C

Các lớp hiệu suất IE (IEC 60034-30-1)

Lớp họcMức độHiệu suất điển hình η (11 kW, 4p)
IE1Tiêu chuẩn~87.6%
IE2Cao~89.4%
IE3Phần thưởng~91.4%
IE4Siêu cao cấp~92.6%
IE5Siêu cao cấp~93.9%

Giải thích về xếp hạng IP

IP là viết tắt của Ingress Protection (Bảo vệ chống xâm nhập). Chữ số đầu tiên = bảo vệ chống chất rắn (0–6), chữ số thứ hai = bảo vệ chống nước (0–9).

  • IP55 — Chống bụi, chống tia nước từ mọi hướng
  • IP65 — Chống bụi, chống tia nước
  • IP66 — Chống bụi, chống lại tia nước mạnh
Vibromera — Thiết bị cân bằng và phân tích rung động di động
Cân bằng động cơ tại hiện trường và chẩn đoán các lỗi điện/cơ khí bằng các thiết bị chuyên nghiệp.
Tìm hiểu thêm
Thể loại:

WhatsApp