Công cụ kỹ thuật miễn phí
Máy phân tích độ sạch dầu thủy lực
Công cụ tính toán mã ISO 4406 với chức năng tra cứu độ sạch mục tiêu, đề xuất tỷ lệ β của bộ lọc và hướng dẫn khoảng thời gian lấy mẫu theo loại linh kiện.
ISO 4406Bộ lọc tỷ lệ βMục tiêu sạch sẽ
Kết quả phân tích
Mã ISO 4406 hiện hành
—
Mục tiêu cho thành phần
—
Trạng thái
—
Bộ lọc tỷ lệ β cần thiết
—
Xếp hạng bộ lọc được đề xuất
—
Khoảng thời gian lấy mẫu
—
Lượng dịch trao đổi/giờ
—
Thời gian dọn dẹp ước tính
—
Thang mã ISO 4406
Mỗi mã số R biểu thị một khoảng đếm hạt: từ 2^(R-1) × 0,01 đến 2^R × 0,01 hạt trên mL (đơn giản hóa). Mã số tăng gấp đôi với mỗi bước tăng.
Độ sạch mục tiêu theo từng thành phần
| Component | Mã ISO mục tiêu | Bộ lọc μm | Tỷ lệ β |
|---|---|---|---|
| Van trợ lực | 16/14/11 | 3 μm | β₃ ≥ 200 |
| Van tỷ lệ | 18/16/13 | 6 μm | β₆ ≥ 200 |
| Bơm/động cơ piston | 17/15/12 | 6 μm | β₆ ≥ 200 |
| Máy bơm cánh gạt | 18/16/13 | 10 μm | β₁₀ ≥ 200 |
| Bơm bánh răng, van tiêu chuẩn | 20/18/15 | 10 μm | β₁₀ ≥ 75 |
| Chỉ có xi lanh | 21/19/16 | 25 μm | β₂₅ ≥ 75 |
Ước tính thời gian dọn dẹp
Số lần vệ sinh cần thiết để giảm mức độ ô nhiễm xuống một cấp độ mã ISO ước tính:
Ví dụ thực tế
Ví dụ — Hệ thống với van servo, dòng điện 20/18/15
Mục tiêu: 16/14/11 → cần giảm 4 cấp độ mã.
Mỗi cấp độ mã ≈ 2 hệ thống được xử lý thông qua quá trình lọc thích hợp.
Hệ thống 200 L, lưu lượng 60 L/phút: chu kỳ tuần hoàn = 200/60 = 3,3 phút
Thời gian dọn dẹp ước tính: 4 tầng × 2 lần dọn × 3,3 phút ≈ 26 phút lọc vòng thận
Vibromera — Thiết bị cân bằng và phân tích rung động di động
Nhạc cụ chuyên nghiệp. Được sử dụng tại hơn 50 quốc gia.
Tìm hiểu thêmNhạc cụ chuyên nghiệp. Được sử dụng tại hơn 50 quốc gia.
Thể loại: