Công cụ kỹ thuật miễn phí #046
Máy tính tải trọng động tương đương ổ trục
Tính toán tải trọng động tương đương của ổ trục P = X·Fr + Y·FMột. Tự động chọn các yếu tố X, Y dựa trên loại ổ trục và F.Một/Fr Tỷ lệ so với giá trị e.
Kết quả
Tải trọng động tương đương
Tải trọng ổ trục động tương đương kết hợp các lực hướng tâm và lực hướng trục thành một giá trị duy nhất:
Điều kiện là: nếu FMột/Fr ≤ e, thì P = Fr. Nếu FMột/Fr > e, thì P = X·Fr + Y·FMột.
Các yếu tố X, Y và e theo loại ổ trục
| Loại vòng bi | e | X (Fa/Fr ≤ e) | Y (Fa/Fr ≤ e) | X (Fa/Fr > e) | Y (Fa/Fr > e) |
|---|---|---|---|---|---|
| Bóng rãnh sâu (DGBB) | 0.19 | 1 | 0 | 0.56 | 2.30 |
| Góc tiếp xúc 15° | 0.38 | 1 | 0 | 0.44 | 1.47 |
| Góc tiếp xúc 25° | 0.68 | 1 | 0 | 0.41 | 0.87 |
| Góc tiếp xúc 40° | 1.14 | 1 | 0 | 0.35 | 0.57 |
| Quả cầu tự căn chỉnh | 0.40 | 1 | 0 | 0.65 | 1.71 |
| Con lăn hình trụ | — | 1 | 0 | — | — |
| Con lăn côn | 0.37 | 1 | 0 | 0.40 | 1.60 |
| Con lăn hình cầu | 0.27 | 1 | 0 | 0.67 | 2.35 |
ℹ️ Lưu ý: Các giá trị trên là các giá trị điển hình được đơn giản hóa. Giá trị chính xác của X, Y và e phụ thuộc vào dòng ổ trục cụ thể và tỷ số C.0/FMột. Vui lòng tham khảo catalog của nhà sản xuất để biết giá trị chính xác.
Ví dụ thực tế
Được cho: Fr = 8 kN, FMột = 3 kN
FMột/Fr = 3/8 = 0,375 > e = 0,19 → tải trọng trục đáng kể
P = 0,56 × 8 + 2,30 × 3 = 4,48 + 6,90 = 11,38 kN
Các thiết bị cân bằng hiện trường chuyên nghiệp và máy phân tích rung động. Được sử dụng tại hơn 50 quốc gia.