Công cụ kỹ thuật miễn phí
Phân loại độ nhớt dầu — ISO VG
Tra cứu cấp độ nhớt ISO VG theo tiêu chuẩn ISO 3448. Nhập độ nhớt động học ở 40 °C để tìm cấp độ phù hợp, hoặc chọn một cấp độ VG để xem phạm vi độ nhớt và các ứng dụng điển hình.
ISO 3448
VG 2 – VG 1500
cSt @ 40 °C
Results
Tiêu chuẩn ISO VG
—
Khoảng độ nhớt (tối thiểu – tối đa)
—
Độ nhớt trung điểm
—
Ứng dụng điển hình
—
Phân loại độ nhớt theo tiêu chuẩn ISO 3448
Tiêu chuẩn ISO 3448 định nghĩa 18 cấp độ nhớt cho chất bôi trơn công nghiệp. Mỗi cấp độ được xác định bằng một con số bằng với điểm giữa độ nhớt động học danh nghĩa ở 40 °C tính bằng centistokes (cSt). Phạm vi cho phép là ±10% so với điểm giữa.
Khoảng biến thiên = Từ điểm giữa × 0,9 đến điểm giữa × 1,1 [cSt ở 40 °C]
Bảng ISO VG hoàn chỉnh
| ISO VG | Tối thiểu (cSt) | Điểm giữa (cSt) | Tối đa (cSt) | Ứng dụng điển hình |
|---|
Hướng dẫn ứng dụng
| Ứng dụng | Khuyến nghị ISO VG |
|---|---|
| Trục chính tốc độ cao | VG 10 – VG 22 |
| Hệ thống thủy lực | VG 32 – VG 46 |
| Bôi trơn máy móc thông thường | VG 46 – VG 68 |
| Hộp số công nghiệp | VG 68 – VG 150 |
| Hộp số kín chịu tải nặng | VG 220 – VG 460 |
| Hộp số rất nặng/chậm | VG 680 – VG 1500 |
Note: Các cấp độ ISO VG chỉ quy định độ nhớt ở 40 °C. Độ nhớt hoạt động thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ dầu trong quá trình sử dụng. Sử dụng Chỉ số độ nhớt (VI) để ước tính độ nhớt ở các nhiệt độ khác.
Vibromera — Thiết bị cân bằng và phân tích rung động di động
Các thiết bị và phần mềm cân bằng trường chuyên nghiệp. Được sử dụng tại hơn 50 quốc gia để bảo trì máy móc quay.
Tìm hiểu thêm
Các thiết bị và phần mềm cân bằng trường chuyên nghiệp. Được sử dụng tại hơn 50 quốc gia để bảo trì máy móc quay.
Thể loại: