Công cụ kỹ thuật miễn phí

Công cụ tính toán kích thước ren hệ mét

Tra cứu tất cả các kích thước chính của ren ISO hệ mét — đường kính bước ren, đường kính nhỏ, vùng chịu lực, vùng lõi — cho các cỡ ren từ M3 đến M48 với bước ren thô và mịn.

ISO 261 ISO 724 M3 – M48
Cài đặt nhanh

Results

Ký hiệu ren
Đường kính danh nghĩa d
Cao độ P
Đường kính bước răng d₂
Đường kính nhỏ d₃ (bu lông)
Đường kính nhỏ D₁ (đai ốc)
Chiều cao ren H
Vùng chịu áp lực Aₛ
Khu vực lõi A₃
Chủ đềd (mm)P (mm)d₂ (mm)d₃ (mm)D₁ (mm)H (mm)Aₛ (mm²)A₃ (mm²)

Hình học ren hệ mét ISO

Theo tiêu chuẩn ISO 261 và ISO 724, hình dạng cơ bản của ren hệ mét ISO được xác định bởi chiều cao tam giác cơ bản H₁ và bước ren P.

Đường kính bước răng & Đường kính nhỏ

Đường kính bước ren d₂ và đường kính nhỏ d₃ của ren ngoài (ren bu lông) được tính từ đường kính danh nghĩa d và bước ren P:

Đường kính nhỏ D₁ của ren trong (đai ốc):

Vùng chịu áp lực & Vùng trung tâm

Vùng chịu ứng suất kéo As (theo tiêu chuẩn ISO 898-1) và khu vực lõi A₃ là:

ℹ️ Lưu ý: Vùng chịu ứng suất As là diện tích mặt cắt ngang hiệu dụng được sử dụng để tính toán tải trọng kéo và tải trọng đàn hồi của bu lông. Diện tích này lớn hơn diện tích lõi A₃ vì nó tính trung bình đường kính bước ren và đường kính nhỏ.

Ví dụ thực tế

Ví dụ — Bước ren thô M12

Được cho: d = 12 mm, P = 1,75 mm

H = 0,866025 × 1,75 = 1,5155 mm

d₂ = 12 − 0,6495 × 1,75 = 10,863 mm

d₃ = 12 − 1,2269 × 1,75 = 9,853 mm

As = (π/4) × ((10,863 + 9,853)/2)² = 84,3 mm²

A₃ = (π/4) × 9,853² = 76,2 mm²

Vibromera — Thiết bị cân bằng và phân tích rung động di động
Các thiết bị và phần mềm cân bằng từ trường chuyên nghiệp. Được sử dụng tại hơn 50 quốc gia.
Tìm hiểu thêm
Thể loại:

WhatsApp