Công cụ kỹ thuật miễn phí
Giới hạn nhiệt độ của phép đo nhiệt ảnh
Phân loại kết quả kiểm tra hồng ngoại theo tiêu chuẩn ISO 18434. Nhập loại linh kiện và giá trị ΔT đo được so với giá trị tham chiếu để nhận được phân loại mức độ nghiêm trọng và hành động được khuyến nghị.
ISO 18434NETA MTSKiểm tra IR
Phân loại
Mức độ nghiêm trọng
—
ΔT đo được
—
Sự ưu tiên
—
Hành động được đề xuất
—
Ngưỡng nhiệt độ cho thành phần này
—
Đồng hồ đo nhiệt độ
Electrical Components (NETA MTS, ΔT over ambient)
| ΔT (°C) | Mức độ nghiêm trọng | Sự ưu tiên | Hành động |
|---|---|---|---|
| 1–10 | Nhẹ | 4 | Theo dõi, sửa chữa khi thuận tiện |
| 11–20 | Trung cấp | 3 | Lên kế hoạch sửa chữa trong lần bảo trì định kỳ tiếp theo. |
| 21–40 | Nghiêm trọng | 2 | Sửa chữa càng sớm càng tốt. |
| >40 | Tối quan trọng | 1 | Hành động ngay lập tức — nguy cơ hỏng hóc/cháy nổ |
Các bộ phận cơ khí
| thành phần | Nhẹ | Trung cấp | Nghiêm trọng | Tối quan trọng |
|---|---|---|---|---|
| Thân động cơ | <10°C | 10–25°C | 25–40°C | >40°C |
| Vỏ ổ trục | <10°C | 10–20°C | 20–35°C | >35°C |
| Ghép nối | <5°C | 5–15°C | 15–25°C | >25°C |
| bẫy hơi | <20°C | 20–40°C | 40–60°C | >60°C |
| Cách nhiệt | <5°C | 5–15°C | 15–30°C | >30°C |
Vibromera — Thiết bị cân bằng và phân tích rung động di động
Kết hợp phân tích rung động với chụp ảnh nhiệt để giám sát tình trạng toàn diện.
Tìm hiểu thêmKết hợp phân tích rung động với chụp ảnh nhiệt để giám sát tình trạng toàn diện.
Categories: